Câu tiếng Anh có từ “superficially”
90 câu thật có từ superficially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: superficially nghĩa là bề ngoài. superficially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a superficial manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ superficially
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He held the candle close and superficially examined the location of the wound and measured the cut in the soiled hunting-shirt.
Từ trong câu: superficially, hold, candle, close, examine, location, wind, measure
Hugh Pendexter, Red Belts. Nguồn: Project Gutenberg #48219. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Bullets lying immediately beneath the skin or quite superficially in any region, or those which, although they have produced an exit opening, yet lie within the body.
Từ trong câu: superficially, bullet, lie, immediately, beneath, skin, quite, region
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ superficially
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ superficially trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ superficially hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ superficially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ superficially gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ superficially?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ superficially: Câu phủ định (14 câu), may và might (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.