Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “superficially”

92 câu thật có từ superficially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: superficially nghĩa là bề ngoài. superficially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a superficial manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ superficially

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Second, he must convince them to, at least superficially, accept a magical explanation for the effect.

    Từ trong câu: superficially, second, convince, least, accept, magical, explanation, effect

    «Book of Magic/Psychology and Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57508 (bản sửa đổi 4368156). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This person, whom I may call the positive barbarian, must be rather more superficially up to date than what I may call the negative barbarian.

    Từ trong câu: superficially, person, call, positive, rather, up, date, negative

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We must go at it seriously and scientifically and solidly, not superficially, casually, and opportunistically.

    Từ trong câu: casually, superficially, scientifically, go, seriously

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ superficially

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ superficially trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ superficially hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ superficially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ superficially gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ superficially?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ superficially: Câu phủ định (14 câu), may và might (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.