E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “superficially”

90 câu thật có từ superficially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: superficially nghĩa là bề ngoài. superficially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a superficial manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ superficially

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Not superficially, of course; to the casual eye it would have been perfectly commonplace.

    Từ trong câu: superficially, course, casual, eye, perfectly

    Henry James, The Path Of Duty. Nguồn: Project Gutenberg #21772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To say that she was so superficially would, perhaps, be even more than truth would warrant.

    Từ trong câu: superficially, perhaps, even, truth

    Dr. Doran, Lives of the Queens of England of the House of Hanover, volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #73112. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Had the author been consciously opposing the great apostle to the Gentiles he would probably have treated the subject less superficially.

    Từ trong câu: superficially, author, oppose, great, apostle, probably, treat, subject

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Persons but superficially acquainted with them would have taken for provincial that which was only antique.

    Từ trong câu: provincial, superficially, antique, person, take

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ superficially

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ superficially trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ superficially hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ superficially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ superficially gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ superficially?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ superficially: Câu phủ định (14 câu), may và might (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.