Câu tiếng Anh có từ “summarize”
157 câu thật có từ summarize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: summarize nghĩa là tóm tắt. summarize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give a summary (of). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ summarize
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The overall situation has been well summarized by Philip Yampolsky: "The monks in temples were all poets and literary figures.. . .
Từ trong câu: summarize, overall, situation, well, monk, temple, poet, literary
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
What our needs are can be computed by the world at large by the statement herewith submitted much better than I could possibly summarize them.
Từ trong câu: summarize, compute, need, world, large, statement, submit, much
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The overall reaction can be summarized by the word equation given below.
Từ trong câu: overall, equation, reaction, summarize, word, give, below
«Anatomy and Physiology of Animals/Respiratory System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135379 (bản sửa đổi 4615335). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Dance etiquette can largely be summarized by the word "politeness".
Từ trong câu: politeness, dance, largely, summarize, word
«International Latin Technique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30728 (bản sửa đổi 4655639). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Our discussion above can be summarized by the following theorem.
Từ trong câu: theorem, discussion, above, summarize, follow
«Ordinary Differential Equations/Second Order», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214275 (bản sửa đổi 4540626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng summarize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| briefly summarize | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ summarize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ summarize trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ summarize hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ summarize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ summarize gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ summarize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ summarize: can và could (16 câu), may và might (15 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.