E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “summarize”

153 câu thật có từ summarize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: summarize nghĩa là tóm tắt. summarize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give a summary (of). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ summarize

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Writers should also summarize what others have said about the topic and the issue.

    Từ trong câu: summarize, writer, other, topic, issue

    «Rhetoric and Composition/Commentaries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280621 (bản sửa đổi 3667571). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, you should always include a subject that summarizes the topic of the email.

    Từ trong câu: summarize, example, always, include, subject, topic, email

    «ICT4 Elderly/Advanced e-writing skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411188 (bản sửa đổi 3829434). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The evaluators should compile a short report to summarize the findings of each evaluation.

    Từ trong câu: compile, short, report, summarize, find, evaluation

    «Technology Planning/Monitor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169651 (bản sửa đổi 1668602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng summarize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
briefly summarize37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ summarize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ summarize trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ summarize hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ summarize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ summarize gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ summarize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ summarize: can và could (16 câu), may và might (14 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.