Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “stringently”
29 câu thật có từ stringently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stringently nghĩa là nghiêm ngặt. stringently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a stringent manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stringently
The true state of the case nobody even suspected; the secret was stringently kept.
Tình trạng thực sự của vụ án thậm chí không ai nghi ngờ; bí mật đã được giữ nghiêm ngặt.
Từ trong câu: stringently, true, state, case, nobody, even, suspect, secret
Karl Emil Franzos, The Chief Justice: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36854. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
None, not even foreigners, were allowed to kill beef, and this law was very stringently observed.
Từ trong câu: stringently, none, even, foreigner, allow, kill, beef, law
H. Fielding, The Soul of a People. Nguồn: Project Gutenberg #29527. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nowhere is the paternal system so one-sided and so stringently carried out as among pastoral tribes.
Từ trong câu: stringently, nowhere, paternal, system, side, carry, out, among
George Elliott Howard, A History of Matrimonial Institutions, Vol. 1 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #49107. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I had felt this necessity once before, be it remembered, but never so stringently, so morbidly as now.
Tôi đã từng cảm thấy sự cần thiết này một lần trước đây, hãy nhớ rằng, nhưng chưa bao giờ nghiêm ngặt đến thế, bệnh hoạn như bây giờ.
Từ trong câu: stringently, feel, necessity, once, remember, never, now
Catherine A. Warfield, Miriam Monfort A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12453. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Generally, however, the stringent laws were not stringently administered, and from fear or influence of some kind the gipsies often escaped.
Từ trong câu: stringent, stringently, generally, however, law, administer, fear, influence
William, 1848-1908 [Editor] Andrews, Legal Lore: Curiosities of Law and Lawyers. Nguồn: Project Gutenberg #38589. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stringently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stringently trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ stringently hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stringently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stringently gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stringently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stringently: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu), should và ought to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.