E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stringently”

29 câu thật có từ stringently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stringently nghĩa là nghiêm ngặt. stringently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a stringent manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stringently

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • These obligations are felt by us to be the more stringently binding in the case of guaranteed neutrality.

    Từ trong câu: stringently, obligation, feel, bind, case, guarantee

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The constitutionality of the acts was attacked; but they were sustained by the Supreme Court and stringently enforced.

    Từ trong câu: stringently, act, attack, sustain, court, enforce

    Charles A. Beard, History of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #16960. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stringently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stringently trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ stringently hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stringently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stringently gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stringently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stringently: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu), should và ought to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.