Câu tiếng Anh có từ “straightforward”
151 câu thật có từ straightforward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: straightforward nghĩa là thẳng thắn. straightforward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: free from ambiguity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ straightforward
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The political goals upon which our national security strategy should be crafted are fairly straightforward.
Từ trong câu: straightforward, political, goal, national, security, strategy, craft, fairly
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Be satisfied with being a plain, straightforward citizen, and turn to that side which offers the most advantages.”
Từ trong câu: straightforward, plain, satisfied, citizen, turn, side, offer, advantage
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These myths are set forth in a simple and straightforward style, which gives intrinsic evidence that they retain the spirit of the original.
Từ trong câu: intrinsic, myth, set, forth, simple, straightforward, style, give
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Eighth Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1886-1887, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #20784. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng straightforward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| relatively straightforward | 53 lần |
| straightforward simplicity | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ straightforward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ straightforward trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ straightforward hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ straightforward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ straightforward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ straightforward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ straightforward: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.