Câu tiếng Anh có từ “straightforward”
144 câu thật có từ straightforward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: straightforward nghĩa là thẳng thắn. straightforward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: free from ambiguity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ straightforward
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The political goals upon which our national security strategy should be crafted are fairly straightforward.
Từ trong câu: straightforward, political, goal, national, security, strategy, craft, fairly
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We should be faithful, however, to those that are honest and straightforward.
Từ trong câu: straightforward, faithful, however, honest
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If all men had taken the straightforward course that some have, we should not have such disorderly men in our midst.
Từ trong câu: disorderly, straightforward, man, take, course, midst
Church of Jesus Christ of Latter-day Saints, History of the Church of Jesus Christ of Latter-day Saints, Volume 6. Nguồn: Project Gutenberg #60758. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Questions should be worded in a straightforward manner in order to solicit a truthful response.
Từ trong câu: solicit, question, word, straightforward, manner, order, truthful, response
«How Do We Measure Public Opinion?», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng straightforward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| relatively straightforward | 53 lần |
| straightforward simplicity | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ straightforward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ straightforward trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ straightforward hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ straightforward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ straightforward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ straightforward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ straightforward: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (8 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.