E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “straightforward”

144 câu thật có từ straightforward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: straightforward nghĩa là thẳng thắn. straightforward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: free from ambiguity. Xem trang từ điển đầy đủ

  • These studies were straightforward and had positive correlations with overall job satisfaction.

    Từ trong câu: straightforward, study, positive, correlation, overall, job, satisfaction

    «Motivation and emotion/Book/2018/Job satisfaction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239466 (bản sửa đổi 2190581). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The most straightforward manner of organizing information is chronologically.

    Từ trong câu: chronologically, straightforward, manner, organize, information

    «Canadian Criminal Trial Advocacy/Collecting the Evidence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228472 (bản sửa đổi 3768092). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Stiva is a simple and straightforward character, with no malicious intentions.

    Từ trong câu: malicious, simple, straightforward, character, intention

    «Book Reviews/Anna Karenina», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130091 (bản sửa đổi 2483810). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is counterproductive for a manipulative bully to be straightforward: no one would support him if they revealed their true character.

    Từ trong câu: counterproductive, bully, straightforward, support, reveal, true, character

    «Motivation and emotion/Book/2014/Workplace bullying motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168154 (bản sửa đổi 2333401). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Questions should be worded in a straightforward manner in order to solicit a truthful response.

    Từ trong câu: solicit, question, word, straightforward, manner, order, truthful, response

    «How Do We Measure Public Opinion?», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng straightforward

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ straightforward

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ straightforward trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ straightforward hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ straightforward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ straightforward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ straightforward?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ straightforward: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (8 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.