Câu tiếng Anh có từ “straightforward”
161 câu thật có từ straightforward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: straightforward nghĩa là thẳng thắn. straightforward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: free from ambiguity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ straightforward
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In this textbook I have tended to use the more straightforward term "fine-grained".
Từ trong câu: straightforward, textbook, tend, use, term, fine, grain
«Historical Geology/Glossary and index», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290333 (bản sửa đổi 4236863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“I thank you for your sincere straightforward explanations; they have eased my task materially.
“Tôi cảm ơn bạn vì những lời giải thích thẳng thắn chân thành của bạn; họ đã giảm bớt nhiệm vụ của tôi về mặt vật chất.
Từ trong câu: straightforward, thank, sincere, explanation, ease, task
Emile Gaboriau, The Lerouge Case. Nguồn: Project Gutenberg #3802. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"It has ever been open, plain, and straightforward," he said.
Từ trong câu: straightforward, ever, open, plain
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“That friend of yours has been trying to secure you for the Government, and you were too straightforward to be entrapped?
Từ trong câu: straightforward, friend, try, secure, government
Frank Frankfort Moore, A Gray Eye or So. In Three Volumes: Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #51946. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I collect intellectual-property disclaimers, and I've seen dozens of them, and this one is at least pretty straightforward.
Từ trong câu: collect, intellectual, dozen, straightforward, pretty, property, see, least
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng straightforward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| relatively straightforward | 53 lần |
| straightforward simplicity | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ straightforward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ straightforward trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ straightforward hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ straightforward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ straightforward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ straightforward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ straightforward: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.