E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “straightforward”

148 câu thật có từ straightforward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: straightforward nghĩa là thẳng thắn. straightforward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: free from ambiguity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ straightforward

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This is a straightforward computer science solution, though at the time, they solved some very difficult scaling problems.

    Từ trong câu: straightforward, computer, science, solution, though, time, solve, difficult

    «Data Science: An Introduction/A History of Data Science», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275183 (bản sửa đổi 4418784). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Again he met the straightforward look of those clear, brown eyes; again he felt the kind pressure of her hand.

    Từ trong câu: straightforward, again, meet, look, clear, brown, eye, feel

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I really wish your mother was here; everything would be clear and straightforward then and she would soon put things in right train.

    Từ trong câu: straightforward, train, clear, really, wish, mother, everything, soon

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng straightforward

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
relatively straightforward53 lần
straightforward simplicity52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ straightforward

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ straightforward trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ straightforward hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ straightforward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ straightforward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ straightforward?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ straightforward: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (9 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.