Câu tiếng Anh có từ “straightforward”
168 câu thật có từ straightforward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: straightforward nghĩa là thẳng thắn. straightforward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: free from ambiguity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ straightforward
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
For a time I would feel I belonged still to a world of straightforward facts; but the feeling would not last long.
Từ trong câu: straightforward, time, feel, belong, still, world, fact, last
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I really wish your mother was here; everything would be clear and straightforward then and she would soon put things in right train.
Từ trong câu: straightforward, train, clear, really, wish, mother, everything, soon
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now, you are all plain, straightforward Bedfordshire men, and I wouldn’t ask a better lot to appeal to.
Từ trong câu: lot, straightforward, appeal, now, plain, man, ask, better
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng straightforward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| relatively straightforward | 53 lần |
| straightforward simplicity | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ straightforward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ straightforward trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ straightforward hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ straightforward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ straightforward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ straightforward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ straightforward: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.