Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “stopover”
35 câu thật có từ stopover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stopover nghĩa là điểm dừng chân. stopover là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a stopping place on a journey. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stopover
As soon as A major appears as the dominant, you get the impression that there has to be an end (or at least a stopover).
Ngay khi A trưởng xuất hiện với vai trò chủ đạo, bạn sẽ có ấn tượng rằng phải có sự kết thúc (hoặc ít nhất là một điểm dừng).
Từ trong câu: stopover, soon, major, appear, dominant, get, impression, end
«Guitar/The major cadence - The great triumvirate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466636 (bản sửa đổi 4391229). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So after deciding to buy through tickets to a coast point, with stopover privilege, there was nothing to do but await the day of departure.
Từ trong câu: stopover, decide, buy, ticket, coast, point, privilege, nothing
Elliott Smith, The Land of Lure: A Story of the Columbia River Basin. Nguồn: Project Gutenberg #36999. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was only a stopover, for the political climate that developed after the Reds took control made the survival of Christian welfare workers an impossibility.
Từ trong câu: stopover, political, climate, develop, red, take, control, make
Gene Gleason, Hong Kong. Nguồn: Project Gutenberg #62191. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was an important stopover for caravans carrying goods like salt, gold, and slaves.
Từ trong câu: caravan, stopover, important, carry, goods, like, salt, gold
«In Salah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1005980 (bản sửa đổi 10921596). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Taxes existed for the transit or stopover of flocks in cities.
Từ trong câu: flock, transit, stopover, tax, exist, city
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Rural Life and Agriculture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280571 (bản sửa đổi 3116974). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stopover
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stopover trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ stopover hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stopover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stopover gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stopover?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stopover: Quá khứ đơn (4 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.