Câu tiếng Anh có từ “stopover”
36 câu thật có từ stopover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stopover nghĩa là điểm dừng chân. stopover là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a stopping place on a journey. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stopover
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There are also multitudes of others whose work requires stopovers or prolonged stays away from home.
Từ trong câu: stopover, other, work, require, prolong, stay, away, home
Clifford R. Adams, How to Pick a Mate: The Guide to a Happy Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #67472. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So after deciding to buy through tickets to a coast point, with stopover privilege, there was nothing to do but await the day of departure.
Từ trong câu: stopover, decide, buy, ticket, coast, point, privilege, nothing
Elliott Smith, The Land of Lure: A Story of the Columbia River Basin. Nguồn: Project Gutenberg #36999. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stopover
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stopover trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ stopover hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stopover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stopover gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stopover?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stopover: Quá khứ đơn (4 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.