Câu tiếng Anh có từ “stockpile”
34 câu thật có từ stockpile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stockpile nghĩa là dự trữ. stockpile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something kept back or saved for future use or a special purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stockpile
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Stockpiles of fissionable material," said the President, "which could quickly be converted to weapons use should also be discussed."
Từ trong câu: stockpile, material, president, quickly, convert, weapon, use, discuss
Walter M. Miller, Check and Checkmate. Nguồn: Project Gutenberg #32837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This can be prepared for by keeping a stockpile of common ingredients and checking the television's cooking channel every morning.
Từ trong câu: stockpile, prepare, keep, common, ingredient, check, cook, channel
«Stardew Valley/Achievements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434395 (bản sửa đổi 3985905). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hospitals, regional centers, national centers, and even world-wide stockpiles of medical supplies and other strategic assess can be planned, managed, and maintained.
Các bệnh viện, trung tâm khu vực, trung tâm quốc gia và thậm chí cả kho dự trữ vật tư y tế trên toàn thế giới và các đánh giá chiến lược khác đều có thể được lập kế hoạch, quản lý và duy trì.
Từ trong câu: stockpile, hospital, regional, center, national, even, world, wide
«COVID-19/Lessons from COVID-19», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261220 (bản sửa đổi 2273972). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Riel perceptively relates elsewhere that “just in time learning suggests that knowledge is a stockpile of discrete ideas, concepts, or tools that can be delivered as needed.
Từ trong câu: perceptively, relate, elsewhere, time, learn, suggest, knowledge, stockpile
«Designing Professional Development/JIT Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244322 (bản sửa đổi 3825447). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stockpile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stockpile trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ stockpile hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stockpile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stockpile gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stockpile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stockpile: Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu), Tương lai với will (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.