Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stockpile”

34 câu thật có từ stockpile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stockpile nghĩa là dự trữ. stockpile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something kept back or saved for future use or a special purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stockpile

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • All stockpiles of the Vioxx had been destroyed when it was withdrawn.

    Từ trong câu: stockpile, destroy, withdraw

    «Australian Immigration denies issuing banned drug», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=7832 (bản sửa đổi 4813898). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stockpile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stockpile trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ stockpile hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stockpile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stockpile gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stockpile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stockpile: Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu), Tương lai với will (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.