Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stockpile”

34 câu thật có từ stockpile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stockpile nghĩa là dự trữ. stockpile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something kept back or saved for future use or a special purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stockpile

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Last week, U.S. stockpiles were down nearly four million barrels of oil.

    Tuần trước, kho dự trữ của Mỹ đã giảm gần 4 triệu thùng dầu.

    Từ trong câu: stockpile, last, week, be, down, nearly, four, million

    «Crude oil passes US$94.00 a barrel; sets new all-time record high», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=84106 (bản sửa đổi 4816422). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The then American President, General D. Eisenhower decided it was time to build up a huge stockpile of nuclear weapons.

    Từ trong câu: stockpile, president, general, have, decide, time, build, up

    «The Cold War/Nuclear Arms Race», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96152 (bản sửa đổi 4368716). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The out-going passengers took care of loading the stockpile of concentrated minerals, so Duncan had no chance to talk with them.

    Từ trong câu: stockpile, out, go, passenger, take, care, load, concentrate

    Winston K. Marks, The Geisha Memory. Nguồn: Project Gutenberg #63687. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stockpile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stockpile trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ stockpile hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stockpile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stockpile gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stockpile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stockpile: Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu), Tương lai với will (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.