Câu tiếng Anh có từ “stereo”
62 câu thật có từ stereo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stereo nghĩa là âm thanh nổi. stereo là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: reproducer in which two microphones feed two or more loudspeakers to give a three-dimensional effect to the sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stereo
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Sound is often recorded for two channels, stereo, feeding a left and right speaker whose outputs may differ massively.
Từ trong câu: stereo, sound, often, record, channel, feed, leave, right
«A-level Computing/AQA/Paper 2/Fundamentals of data representation/Sounds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265394 (bản sửa đổi 3517798). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All the wires and speakers, stereos, radio broadcast equipment, etc. have a range in which they generally work well.
Từ trong câu: stereo, wire, speaker, radio, broadcast, equipment, range, generally
«Getting started with sound recording», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7996 (bản sửa đổi 2137531). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The study of ‘valency’ and its outcome, stereo-chemistry, have been the special lines in which chemistry has advanced.
Từ trong câu: stereo, study, outcome, chemistry, special, line, advance
E. Ray, Sir Lankester, The Kingdom of Man. Nguồn: Project Gutenberg #59928. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Use heat from stereos or house sound system ect..., Which generates perfect heat to dry fresh buds while its switched on.
Từ trong câu: stereo, use, heat, house, sound, system, generate, perfect
«Marijuana Cultivation/Curing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193322 (bản sửa đổi 4102096). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng stereo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mono stereo | 7 lần |
| experimented with stereo | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stereo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stereo trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ stereo hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stereo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stereo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stereo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stereo: Quá khứ đơn (13 câu), can và could (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.