E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stereo”

62 câu thật có từ stereo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stereo nghĩa là âm thanh nổi. stereo là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: reproducer in which two microphones feed two or more loudspeakers to give a three-dimensional effect to the sound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stereo

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The new chip will allow users to hear colors in stereo and to embed the device.

    Từ trong câu: chip, new, allow, user, hear, color, stereo, embed

    «Eyeborg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=263245 (bản sửa đổi 9806236). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng stereo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mono stereo7 lần
experimented with stereo6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stereo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stereo trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ stereo hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stereo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stereo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stereo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stereo: Quá khứ đơn (13 câu), can và could (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.