Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stereo”

62 câu thật có từ stereo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ stereo

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • When he made his last recordings, after stereo records had been invented, he was already quite ill.

    Từ trong câu: stereo, make, last, record, invent, already, quite, ill

    «Bruno Walter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=175149 (bản sửa đổi 10649460). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The flights of spacecraft in set patterns back and forth through the stereo had covered nearly all of the truncated space cone.

    Từ trong câu: stereo, flight, set, pattern, back, forth, cover, nearly

    George O. Smith, Spacemen lost. Nguồn: Project Gutenberg #69393. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most of it was in blank, but the solitary compositor who did the thing had amused himself by making a grotesque scheme of advertisement stereo on the back page.

    Từ trong câu: amuse, advertisement, stereo, page, amused, solitary, blank, thing

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stereo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mono stereo7 lần
experimented with stereo6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stereo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stereo trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ stereo hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stereo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stereo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.