Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “statewide”

50 câu thật có từ statewide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: statewide nghĩa là trên phạm vi toàn bang. statewide là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: occurring or extending throughout a state. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ statewide

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • When he became state treasurer, LaTurner became the youngest current statewide official in the United States.

    Từ trong câu: statewide, become, state, young, current, official, unite

    «Jake LaTurner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=778597 (bản sửa đổi 9990854). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So they let the charters and charter amendments go by them and braced themselves against granting Statewide initiative.

    Từ trong câu: statewide, let, charter, amendment, go, themselves, grant, initiative

    Franklin Hichborn, Story of the Session of the California Legislature of 1909. Nguồn: Project Gutenberg #2896. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It became the statewide University Press of Kansas.

    Từ trong câu: statewide, become, university, press

    «History of the University of Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=712993 (bản sửa đổi 10949551). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Before his term ended he worked on a bill expanding statewide education funding and getting Georgia Southwestern a four-year program.

    Từ trong câu: statewide, term, end, work, bill, expand, education, fund

    «Jimmy Carter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7683 (bản sửa đổi 11011789). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Boland’s office was in Rapid City--too close to Rushmore, he thought--and he could not move it because of his statewide business.

    Từ trong câu: statewide, office, rapid, city, close, think, move, because

    Robert J. Casey, Give the man room. Nguồn: Project Gutenberg #74349. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ statewide

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ statewide trong kho câu?
Kho câu có 50 câu có từ statewide hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ statewide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ statewide gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ statewide?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ statewide: Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.