Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “statewide”

50 câu thật có từ statewide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: statewide nghĩa là trên phạm vi toàn bang. statewide là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: occurring or extending throughout a state. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ statewide

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • She was one of few governors who had not pass statewide stay-at-home orders or face-mask mandates.

    Từ trong câu: statewide, governor, pass, stay, home, order, face, mask

    «Kristi Noem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=652749 (bản sửa đổi 10925800). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • With the two stations essentially operating as one, they give statewide coverage not offered by any other channels in Maine.

    Với việc hai đài về cơ bản hoạt động như một, chúng cung cấp phạm vi phủ sóng toàn tiểu bang mà bất kỳ kênh nào khác ở Maine không cung cấp được.

    Từ trong câu: statewide, station, essentially, operate, give, coverage, offer, channel

    «WCSH», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=507448 (bản sửa đổi 8657035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Boland’s office was in Rapid City--too close to Rushmore, he thought--and he could not move it because of his statewide business.

    Từ trong câu: statewide, office, rapid, city, close, think, move, because

    Robert J. Casey, Give the man room. Nguồn: Project Gutenberg #74349. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ statewide

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ statewide trong kho câu?
Kho câu có 50 câu có từ statewide hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ statewide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ statewide gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ statewide?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ statewide: Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.