Câu tiếng Anh có từ “statewide”
50 câu thật có từ statewide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: statewide nghĩa là trên phạm vi toàn bang. statewide là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: occurring or extending throughout a state. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ statewide
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Under the direction of Green, The Newsdesk has won multiple statewide broadcasting awards.
Từ trong câu: statewide, direction, green, will, multiple, broadcast, award
«Topeka High School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1107687 (bản sửa đổi 9639583). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is facing two well known politicians who have been elected to statewide office numerous times.
Từ trong câu: statewide, face, well, know, politician, elect, office, numerous
«Wikinews interviews former Republican U.S. Senator Bob Smith on his latest run for office», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=128173 (bản sửa đổi 4830259). · English Wikinews · CC BY 2.5
He has been a perennial candidate for statewide office.
Từ trong câu: statewide, candidate, office
«Robert J. Healey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=536154 (bản sửa đổi 10967330). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Her status as Attorney General has helped her name recognition as she was the only candidate with statewide name recognition.
Từ trong câu: statewide, status, attorney, general, help, name, recognition, candidate
«Brown, Coakley win Massachusetts Senate seat primaries amid low voter turnout», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=145597 (bản sửa đổi 4815062). · English Wikinews · CC BY 2.5
She has also issued a statewide ban on all burning activities.
Từ trong câu: ban, statewide, issue, burn, activity
«Wildfires spread across parts of Oklahoma», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=495891 (bản sửa đổi 4830326). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ statewide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ statewide trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ statewide hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ statewide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ statewide gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ statewide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ statewide: Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.