Câu tiếng Anh có từ “spurious”
93 câu thật có từ spurious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spurious nghĩa là giả tạo. spurious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: plausible but false. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spurious
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But Crebillon possessed too much good sense to be blinded by this spurious triumph.
Từ trong câu: spurious, possess, much, good, sense, blind, triumph
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nickel is openly imported through the Customs; spurious coins in large quantities are brought by almost every steamer from Japan and smuggled into the country.
Từ trong câu: spurious, customs, coin, import, openly, custom, large, quantity
A. Hamilton, Korea. Nguồn: Project Gutenberg #72932. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is also a third nature—that of space, which is indestructible, and is perceived by a kind of spurious reason without the help of sense.
Từ trong câu: spurious, third, nature, space, perceive, kind, reason, help
428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He admits indeed that our knowledge of space is of a dreamy kind, and is given by a spurious reason without the help of sense.
Từ trong câu: dreamy, spurious, admit, indeed, knowledge, space, kind, give
428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spurious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| adulterate spurious | 6 lần |
| spurious correlations | 6 lần |
| spurious imitations | 7 lần |
| spurious gospels | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spurious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spurious trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ spurious hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spurious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spurious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spurious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spurious: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.