Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spurious”

93 câu thật có từ spurious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spurious nghĩa là giả tạo. spurious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: plausible but false. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spurious

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • More than this, the measurement processes may fail or give spurious results.

    Từ trong câu: spurious, measurement, process, fail, give, result

    «Strategic Planning – Planning tools and techniques», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323409 (bản sửa đổi 2736136). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We may be assured that any other kind of a Lincoln story is spurious, and none of his.

    Từ trong câu: spurious, assure, kind, story, none

    C. M. Stevens, The Wonderful Story of Lincoln And the Meaning of His Life for the Youth and Patriotism of America. Nguồn: Project Gutenberg #40933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The (so-called) Symposium of Xenophon may therefore have no more title to be regarded as genuine than the confessedly spurious Apology.

    Từ trong câu: spurious, call, therefore, title, regard, genuine, apology

    428? BCE-348? BCE Plato, Symposium. Nguồn: Project Gutenberg #1600. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They might even feel when their saints' days came around quite correctly the next year that some spurious adventurer--Angel of Darkness--was being foisted upon them.

    Từ trong câu: spurious, even, feel, day, come, around, quite, correctly

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spurious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
adulterate spurious6 lần
spurious correlations6 lần
spurious imitations7 lần
spurious gospels7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spurious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spurious trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ spurious hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spurious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spurious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spurious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spurious: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.