Câu tiếng Anh có từ “spellbound”
68 câu thật có từ spellbound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spellbound nghĩa là bị mê hoặc. spellbound là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having your attention fixated as though by a spell. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spellbound
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But Lewis was staring at him with fascinated eyes, as if he were held spellbound in an idea that had just occurred to him.
Từ trong câu: spellbound, fascinated, stare, fascinate, eye, hold, idea, occur
Gertrude Diamant, Labyrinth. Nguồn: Project Gutenberg #75924. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the first sound of his torrent of words Colin had been so surprised that he had only sat up and listened as if he were spellbound.
Từ trong câu: spellbound, first, sound, word, surprise, sit, up, listen
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The youth had watched, spellbound, this ceremony at the place of meeting.
Từ trong câu: place, spellbound, meeting, watch, meet, ceremony, youth
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Meanwhile, the spectators listened spellbound as Exman went on talking, telling what he had learned of the valiant resistance efforts to overthrow the Brungarian rebels.
Từ trong câu: overthrow, spellbound, meanwhile, spectator, listen, go, talk, tell
Victor, II Appleton, Tom Swift and The Visitor from Planet X. Nguồn: Project Gutenberg #17985. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spellbound
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spellbound trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ spellbound hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spellbound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spellbound gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spellbound?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spellbound: Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.