E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spellbound”

66 câu thật có từ spellbound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spellbound nghĩa là bị mê hoặc. spellbound là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having your attention fixated as though by a spell. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spellbound

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • If you have been lucky enough to come up here without a guide or dragoman with a bosom full of ivory-handled revolvers and long knives, you will sit for hours spellbound.

    Từ trong câu: spellbound, lucky, enough, come, up, guide, full, ivory

    Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have known him to hold entire dinner parties spellbound, from cocktails to finger bowls, with his monologue.

    Từ trong câu: cocktail, spellbound, know, hold, entire, dinner, party, finger

    Dorothy Parker, Men I'm Not Married To. Nguồn: Project Gutenberg #55672. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • People are held spellbound because the mighty has fallen.

    Từ trong câu: mighty, spellbound, people, hold, because, fall

    «Desmond Tutu calls for election of African pope», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=7305 (bản sửa đổi 4816715). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • His rhetoric has been criticized for floridness and sensationalism, but his word pictures held multitudes of people spellbound as in the presence of a master.

    Từ trong câu: rhetoric, spellbound, criticize, word, picture, hold, people, presence

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spellbound

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spellbound trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ spellbound hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spellbound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spellbound gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spellbound?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spellbound: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.