Câu tiếng Anh có từ “spellbound”
57 câu thật có từ spellbound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spellbound nghĩa là bị mê hoặc. spellbound là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having your attention fixated as though by a spell. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spellbound
In bringing it forward Mr. Gladstone spoke five hours, and during that length of time held the House spellbound.
Từ trong câu: spellbound, bring, forward, mr, speak, five, hour, length
Richard B. Cook, The Grand Old Man Or, the Life and Public Services of the Right Honorable William Ewart Gladstone, Four Times Prime Minister of England. Nguồn: Project Gutenberg #9900. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And the sensation of mounting up and up in one of these silent, mysterious little vehicles kept him spellbound with wonder and admiration.
Từ trong câu: spellbound, sensation, mount, up, silent, mysterious, little, vehicle
Evelyn Everett-Green, Squib and His Friends. Nguồn: Project Gutenberg #54994. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spellbound
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spellbound trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ spellbound hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spellbound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spellbound gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spellbound?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spellbound: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.