Câu tiếng Anh có từ “spellbound”
57 câu thật có từ spellbound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spellbound nghĩa là bị mê hoặc. spellbound là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having your attention fixated as though by a spell. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spellbound
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She watched it spellbound, and was not too young a child to be penetrated and touched by what she saw.
Từ trong câu: spellbound, watch, young, child, penetrate, touch, saw
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Louvois had not the power to look away; he was as spellbound as a bird under the glance of the basilisk.
Từ trong câu: spellbound, power, look, away, bird, glance
L. Mühlbach, Prince Eugene and His Times. Nguồn: Project Gutenberg #4016. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I never saw such a display of the Northern Lights," he murmured as he gazed at the scene at most spellbound.
Từ trong câu: spellbound, northern, never, saw, display, light, gaze, scene
L. P. Wyman, The Lakewood boys in the frozen North. Nguồn: Project Gutenberg #74044. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We sat spellbound, and finally descended the long flight of stairs feeling we had had a morning's experience which never could be repeated.
Từ trong câu: spellbound, sit, finally, descend, long, flight, stair, feel
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But it was not these that caught his eye and held him breathless and spellbound on the threshold.
Từ trong câu: breathless, spellbound, threshold, catch, eye, hold
Zona Gale, When I Was a Little Girl. Nguồn: Project Gutenberg #60457. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spellbound
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spellbound trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ spellbound hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spellbound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spellbound gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spellbound?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spellbound: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.