Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “southeast”

142 câu thật có từ southeast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: southeast nghĩa là hướng đông nam. southeast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the compass point midway between south and east. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ southeast

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng southeast

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
southeast asia695 lần
southeast asian153 lần
km southeast61 lần
kilometers southeast25 lần
northwest to southeast31 lần
southeast to northwest25 lần
southeast trades20 lần
southeast sulawesi9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ southeast

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ southeast trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ southeast hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ southeast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ southeast gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ southeast?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ southeast: Quá khứ đơn (16 câu), So sánh nhất (9 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.