Câu tiếng Anh có từ “soundtrack”
61 câu thật có từ soundtrack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soundtrack nghĩa là nhạc nền. soundtrack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: sound recording on a narrow strip of a motion picture film. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soundtrack
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The song, "Soda Shop", which was written by Brannan, was included in the movie soundtrack.
Từ trong câu: soundtrack, song, soda, shop, write, include, movie
«Jay Brannan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310614 (bản sửa đổi 10747640). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was the singer of a band called The Seatbelts, which was created just to make the Cowboy Bebop soundtrack.
Từ trong câu: soundtrack, singer, band, call, create, make
«Yoko Kanno», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257361 (bản sửa đổi 10623605). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In total, dozens of releases exist for Dragon Ball Z which includes Japanese and foreign adapted releases of the anime themes and video game soundtracks.
Từ trong câu: soundtrack, total, dozen, release, exist, ball, include, foreign
«Dragon Ball Z», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34376 (bản sửa đổi 11015168). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Unlike most shows, a complete orchestra with baby grand piano set the soundtrack for the show, which unveiled designs almost exclusively in a somber black.
Từ trong câu: soundtrack, unlike, show, complete, orchestra, baby, grand, piano
«Fall '08 styles at New York Fashion Week: rock 'n' roll is here to stay», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=98540 (bản sửa đổi 4817654). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng soundtrack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| movie's soundtrack | 19 lần |
| film's soundtrack | 15 lần |
| game's soundtrack | 9 lần |
| soundtrack album | 56 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soundtrack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soundtrack trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ soundtrack hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soundtrack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soundtrack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soundtrack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soundtrack: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.