Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “soundtrack”

61 câu thật có từ soundtrack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: soundtrack nghĩa là nhạc nền. soundtrack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: sound recording on a narrow strip of a motion picture film. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ soundtrack

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • She has composed music for theater and performed in soundtracks for two movies.

    Từ trong câu: soundtrack, compose, music, theater, perform, movie

    «Julieta Venegas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=385809 (bản sửa đổi 10075494). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In recent years, she has recorded songs for soundtracks and has performed at secular music festivals.

    Từ trong câu: soundtrack, recent, year, record, song, perform, secular, music

    «Lauryn Hill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=323733 (bản sửa đổi 10935429). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has received very positive reviews, especially for its story and soundtrack.

    Từ trong câu: soundtrack, receive, positive, review, especially, story

    «Hotel Dusk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1167867 (bản sửa đổi 10754027). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He has also sung songs on his own for movie soundtracks.

    Từ trong câu: soundtrack, sing, song, movie

    «Robert Smith», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=423552 (bản sửa đổi 10927401). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He has also made movies and is director of soundtracks.

    Từ trong câu: soundtrack, make, movie, director

    «Marcel Amont», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=649841 (bản sửa đổi 8790978). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It also has been used in action film soundtracks.

    Từ trong câu: soundtrack, use, action, film

    «Breakbeat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=469488 (bản sửa đổi 10341039). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He has composed several soundtracks over his long career.

    Từ trong câu: soundtrack, compose, several, long, career

    «Bruce Broughton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1006289 (bản sửa đổi 9880056). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The game has been praised for its soundtrack.

    Từ trong câu: soundtrack, game, praise

    «Streets of Rage 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=507926 (bản sửa đổi 10578117). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng soundtrack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
movie's soundtrack19 lần
film's soundtrack15 lần
game's soundtrack9 lần
soundtrack album56 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ soundtrack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soundtrack trong kho câu?
Kho câu có 61 câu có từ soundtrack hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ soundtrack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soundtrack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soundtrack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soundtrack: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.