Câu tiếng Anh có từ “solvent”
138 câu thật có từ solvent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: solvent nghĩa là dung môi. solvent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a liquid substance capable of dissolving other substances. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ solvent
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There were more strong solvents of a similar nature in reserve, but they were not needed.
Từ trong câu: solvent, strong, similar, nature, reserve, need
Francis Lynde, The Helpers. Nguồn: Project Gutenberg #45133. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is no such chemical solvent as war; where it finds a mingling of two alien elements, it leaves them permanently severed.
Từ trong câu: solvent, chemical, war, find, mingle, alien, element, leave
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In a solution, there is a solvent (the water in this example), and a solute (the salt in this example).
Từ trong câu: solute, solution, solvent, water, example, salt
«What makes ice melt fastest», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307416 (bản sửa đổi 2648342). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are solutions, such as lemonade and saltwater, that have a liquid solvent and a solid solute.
Từ trong câu: solute, solution, lemonade, liquid, solvent, solid
«Science: A Field Of Wonder/Homogeneous and Heterogeneous Mixtures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406047 (bản sửa đổi 4427926). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The concentration of a solution is the measure of how much solute and solvent there is.
Từ trong câu: solute, concentration, solution, measure, much, solvent
«General Chemistry/Properties of Solutions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122432 (bản sửa đổi 4652490). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng solvent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| organic solvent | 108 lần |
| protic solvent | 22 lần |
| polar solvent | 70 lần |
| nonpolar solvent | 16 lần |
| aqueous solvent | 13 lần |
| solvent accessibility | 13 lần |
| solvent extraction | 14 lần |
| solvent evaporates | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ solvent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solvent trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ solvent hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ solvent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solvent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solvent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solvent: can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.