Câu tiếng Anh có từ “solvent”
137 câu thật có từ solvent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: solvent nghĩa là dung môi. solvent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a liquid substance capable of dissolving other substances. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ solvent
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The Lord's cause, he thinks, ought to be as solvent as the world's.
Từ trong câu: solvent, cause, think, ought
Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The liquid caffeine should be extracted multiple times with the organic solvent.
Từ trong câu: solvent, liquid, extract, multiple, time, organic
«Structural Biochemistry/Caffeine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262177 (bản sửa đổi 4605302). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When the organic solvent is added, the two layers should be allowed to separate before removing the desired organic layer.
Từ trong câu: solvent, organic, add, layer, allow, separate, remove, desire
«Structural Biochemistry/Caffeine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262177 (bản sửa đổi 4605302). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When the tissue builder is purchased, a solvent for cleaning the hypodermic syringe and needle should be acquired, inasmuch as the builder will harden in the syringe and needle.
Từ trong câu: solvent, tissue, builder, purchase, clean, needle, acquire
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Solvents should therefore not react chemically with the dissolved compounds - they have to be inert.
Từ trong câu: inert, solvent, therefore, react, dissolve, compound
«Solvent», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59417 (bản sửa đổi 9850604). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng solvent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| organic solvent | 108 lần |
| protic solvent | 22 lần |
| polar solvent | 70 lần |
| nonpolar solvent | 16 lần |
| aqueous solvent | 13 lần |
| solvent accessibility | 13 lần |
| solvent extraction | 14 lần |
| solvent evaporates | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ solvent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solvent trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ solvent hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ solvent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solvent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solvent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solvent: can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.