Câu tiếng Anh có từ “solvent”
139 câu thật có từ solvent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: solvent nghĩa là dung môi. solvent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a liquid substance capable of dissolving other substances. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ solvent
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"Then you were awake when I stayed to look at you?" she asked, in reply; for curiosity is a solvent.
Từ trong câu: solvent, awake, stay, look, ask, reply, curiosity
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He directed a fine spray of the solvent into the black box and watched the fungus melt.
Từ trong câu: fungus, solvent, direct, fine, spray, black, box, watch
James H. Schmitz, Legacy. Nguồn: Project Gutenberg #21510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After computation, he rose without breath of argument and went down the street to pawn his watch and studs and cigarette-case, returning solvent.
Từ trong câu: computation, solvent, rise, breath, argument, go, down, street
Gertrude Hall Brownell, The Hundred, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #60469. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng solvent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| organic solvent | 108 lần |
| protic solvent | 22 lần |
| polar solvent | 70 lần |
| nonpolar solvent | 16 lần |
| aqueous solvent | 13 lần |
| solvent accessibility | 13 lần |
| solvent extraction | 14 lần |
| solvent evaporates | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ solvent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solvent trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ solvent hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ solvent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solvent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solvent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solvent: can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.