Câu tiếng Anh có từ “solvent”
139 câu thật có từ solvent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: solvent nghĩa là dung môi. solvent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a liquid substance capable of dissolving other substances. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ solvent
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The next solvent must be soluble at low temperatures.
Từ trong câu: solvent, soluble, next, low, temperature
«Structural Biochemistry/Organic Chemistry/Methods of Purification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215864 (bản sửa đổi 4646235). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The solvent used must be distilled to remove impurities that may transfer to clothing.
Từ trong câu: distill, solvent, use, remove, transfer, clothing
«Dry cleaning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=306538 (bản sửa đổi 11015190). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Solvents should therefore not react chemically with the dissolved compounds - they have to be inert.
Từ trong câu: inert, solvent, therefore, react, dissolve, compound
«Solvent», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59417 (bản sửa đổi 9850604). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The waste solvent and filters must be disposed of using hazardous waste disposal methods.
Từ trong câu: dispose, hazardous, waste, solvent, filter, use, disposal, method
«Design for the Environment/Dry Cleaning Detergent», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55118 (bản sửa đổi 2593561). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng solvent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| organic solvent | 108 lần |
| protic solvent | 22 lần |
| polar solvent | 70 lần |
| nonpolar solvent | 16 lần |
| aqueous solvent | 13 lần |
| solvent accessibility | 13 lần |
| solvent extraction | 14 lần |
| solvent evaporates | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ solvent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solvent trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ solvent hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ solvent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solvent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solvent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solvent: can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.