Câu tiếng Anh có từ “so”
289 câu thật có từ so hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: so nghĩa là vậy. so là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a very great extent or degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ so
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But all was so arranged, that none of the inhabitants of the cloister could see a face from the outside world.
Từ trong câu: so, arrange, cloister, see, world, all, could, outside
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was an awesome thing to sleep in that ill-fated camp; and yet it was even more unnerving to do so in the jungle.
Từ trong câu: camp, so, yet, sleep, awesome, even, do, jungle
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng so
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ so
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ so trong kho câu?
- Kho câu có 289 câu có từ so hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ so xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ so gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ so?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ so: Câu phủ định (84 câu), Quá khứ đơn (79 câu), can và could (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.