Câu tiếng Anh có từ “snowstorm”
85 câu thật có từ snowstorm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: snowstorm nghĩa là bão tuyết. snowstorm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a storm with widespread snowfall accompanied by strong winds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ snowstorm
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She dreamed that she was out in a snowstorm and could not find her way home.
Cô mơ thấy mình đang ở ngoài trời trong cơn bão tuyết và không thể tìm được đường về nhà.
Từ trong câu: snowstorm, dream, out, find, way, home
Émile Zola, L'Assommoir. Nguồn: Project Gutenberg #8558. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They could not because there was a blizzard (a severe snowstorm).
Từ trong câu: snowstorm, because, severe
«Balto», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=109866 (bản sửa đổi 10473414). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Only one thing could I see clearly before me—the cold exposure and misery of the snowstorm and the night.
Từ trong câu: snowstorm, misery, exposure, thing, see, clearly, cold, night
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The exact nature of the event is irrelevant; it could be a snowstorm, fatigued rails, or a government-imposed speed limit.
Từ trong câu: snowstorm, exact, nature, event, irrelevant, fatigue, rail, government
«Transportation Geography and Network Science/Resilience», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248307 (bản sửa đổi 2948985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now it is clear the gang cannot make late bets during a snowstorm or thick mist or anything of that kind.
Từ trong câu: snowstorm, now, clear, gang, can, make, late, bet
Fred M. White, Hard Pressed. Nguồn: Project Gutenberg #33512. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng snowstorm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| blinding snowstorm | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ snowstorm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snowstorm trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ snowstorm hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ snowstorm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snowstorm gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snowstorm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snowstorm: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.