Câu tiếng Anh có từ “snowstorm”
85 câu thật có từ snowstorm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: snowstorm nghĩa là bão tuyết. snowstorm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a storm with widespread snowfall accompanied by strong winds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ snowstorm
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The roads being blocked by a recent snowstorm, the Simpson family has not been able to get to town to do their Christmas shopping.
Từ trong câu: snowstorm, road, block, recent, family, able, get, town
Marie Irish, Christmas Speakin' at Skaggs's Skule. Nguồn: Project Gutenberg #53896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Because the railway train in which you were coming to a certain place was stopped by a snowstorm, the whole character of your life may have been changed.
Từ trong câu: snowstorm, because, railway, train, come, certain, place, stop
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Snowstorms and gales now began to prevail in the Trentino, while the Isonzo and Carso lines were inundated by rain, and the valleys transformed into lakes of mud.
Từ trong câu: snowstorm, gale, now, begin, prevail, line, rain, valley
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng snowstorm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| blinding snowstorm | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ snowstorm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snowstorm trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ snowstorm hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ snowstorm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snowstorm gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snowstorm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snowstorm: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.