Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “smash”

200 câu thật có từ smash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: smash nghĩa là đập vỡ. smash là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hit hard. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ smash

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The ship was bearing round, and once beam on she would have gone smash.

    Từ trong câu: smash, ship, bear, round, once, beam, go

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They learned, too, that the French battalion was coming back onto the fighting line with the Americans for a heavy united smash at the enemy.

    Từ trong câu: smash, onto, learn, come, back, fight, line, heavy

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Paving-stones were quickly torn up, and before the police arrived windows and doors were smashed, and about a thousand voices were crying for blood.

    Từ trong câu: smash, pave, stone, quickly, up, police, arrive, window

    George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The German Navy was going to smash the British Navy into matchwood, everybody was quite sure.

    Từ trong câu: navy, go, smash, everybody, quite, sure

    Richard Dehan, That Which Hath Wings: A Novel of the Day. Nguồn: Project Gutenberg #51428. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng smash

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
smash bros470 lần
super smash471 lần
smash to atoms66 lần
smash to pieces172 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ smash

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smash trong kho câu?
Kho câu có 200 câu có từ smash hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ smash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smash?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smash: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.