Câu tiếng Anh có từ “skyward”
50 câu thật có từ skyward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skyward nghĩa là hướng lên trời. skyward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: toward the sky. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skyward
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In Skyward Sword, it starts as the Goddess Sword, which was made by the goddess Hylia.
Từ trong câu: skyward, sword, start, goddess, make
«Master Sword», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73633 (bản sửa đổi 10862022). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He took too much earth and sent a rocketting ball skyward which dropped full fifty yards behind the other.
Từ trong câu: skyward, take, much, earth, send, ball, drop, full
Wyndham Martyn, The Secret of the Silver Car Further Adventures of Anthony Trent, Master Criminal. Nguồn: Project Gutenberg #40372. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The great transeptless church of St. Etienne is another of those soaring monuments which rise skyward and hold the eye whenever one is in its vicinity.
Từ trong câu: skyward, great, church, another, soar, monument, rise, hold
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Northern France. Nguồn: Project Gutenberg #29820. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are the spires of five churches hidden away in the forest of chimneys of the manufactories of Essen which rise skyward from the Rhineland plain.
Từ trong câu: skyward, spire, five, church, hidden, away, forest, chimney
M. F. Mansfield, The Cathedrals and Churches of the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #31936. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng skyward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| zelda skyward | 6 lần |
| soared skyward | 11 lần |
| towered skyward | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skyward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skyward trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ skyward hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skyward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skyward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skyward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skyward: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.