Câu tiếng Anh có từ “skyward”
50 câu thật có từ skyward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skyward nghĩa là hướng lên trời. skyward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: toward the sky. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skyward
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Stryker's voice bellowed frantically after him, unheeded, while he fed into the ship's autopilot a command that would send her plunging skyward bare minutes later.
Từ trong câu: autopilot, voice, bellow, frantically, feed, command, send, plunge
Roger D. Aycock, Pet Farm. Nguồn: Project Gutenberg #32344. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng skyward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| zelda skyward | 6 lần |
| soared skyward | 11 lần |
| towered skyward | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skyward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skyward trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ skyward hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skyward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skyward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skyward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skyward: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.