Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skyward”

50 câu thật có từ skyward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skyward nghĩa là hướng lên trời. skyward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: toward the sky. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ skyward

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The rails have been blown skyward and a big hole torn out of the roadbed itself.

    Đường ray bị thổi bay lên trời và một lỗ lớn bị xé ra khỏi nền đường.

    Từ trong câu: skyward, rail, blow, big, hole, out, itself

    H. Irving Hancock, The Young Engineers in Colorado; Or, At Railroad Building in Earnest. Nguồn: Project Gutenberg #12734. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The radial drill has got so it points its nose in all directions but skyward, but whether in its best form is not certain.

    Từ trong câu: skyward, drill, get, point, nose, direction, whether, best

    Various, Scientific American Supplement, No. 643, April 28, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #16671. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Duke need not have waved a hand skyward, need not have smiled, have yawned, and said: “Am I God, to stop you talking!

    Từ trong câu: skyward, need, wave, hand, smile, yawn, god, stop

    Michael Arlen, May Fair. Nguồn: Project Gutenberg #72651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng skyward

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
zelda skyward6 lần
soared skyward11 lần
towered skyward9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skyward

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skyward trong kho câu?
Kho câu có 50 câu có từ skyward hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skyward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skyward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skyward?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skyward: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.