Câu tiếng Anh có từ “singer”
363 câu thật có từ singer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: singer nghĩa là ca sĩ. singer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who sings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ singer
Danh sách câu dẫn chứng (363 câu)
"Now that her anti-social strivings are gone, she'll realize that Deneb needs farmers instead of nightclub singers.
Từ trong câu: nightclub, now, anti, social, go, realize, need, farmer
H. L. Gold, No Charge for Alterations. Nguồn: Project Gutenberg #31986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fortunately, no inopportune shell came from the enemy's batteries to cast its lurid glare over the joyous group or glitter on the beard of the singer.
Từ trong câu: lurid, fortunately, shell, come, battery, cast, glare, group
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She read indifferently, was inaccurate, and was always putting other people wrong, but she at least had the material out of which singers can be made.
Từ trong câu: inaccurate, read, always, put, people, wrong, least, material
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng singer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ singer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ singer trong kho câu?
- Kho câu có 363 câu có từ singer hoặc các dạng của từ, trích từ 304 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ singer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ singer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ singer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ singer: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (32 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.