Câu tiếng Anh có từ “simultaneous”
121 câu thật có từ simultaneous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: simultaneous nghĩa là đồng thời. simultaneous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: occurring or operating at the same time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ simultaneous
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Simultaneous action, he went on, is necessary in any scheme of disarmament.
Từ trong câu: simultaneous, action, go, necessary, scheme
Universal House of Justice, Compilation on Peace. Nguồn: Project Gutenberg #19268. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In desire, as we admitted, the body is divided from the soul, and hence pleasures and pains are often simultaneous.
Từ trong câu: simultaneous, desire, admit, body, divide, soul, hence, pleasure
428? BCE-348? BCE Plato, Philebus. Nguồn: Project Gutenberg #1744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yes, sir; it was so close you could almost say it was simultaneous because it was coincidental but nevertheless that's just the way it happened.
Từ trong câu: simultaneous, yes, sir, close, almost, because, nevertheless, way
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Boers made a simultaneous dash for it, resulting in a spirited race, in which we proved victors, having been expedited on the way by two 'belts' from our own pompom.
Từ trong câu: expedite, make, simultaneous, dash, result, spirit, race, prove
Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng simultaneous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ simultaneous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ simultaneous trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ simultaneous hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ simultaneous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ simultaneous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ simultaneous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ simultaneous: Câu phủ định (16 câu), can và could (12 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.