Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “simultaneous”

121 câu thật có từ simultaneous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: simultaneous nghĩa là đồng thời. simultaneous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: occurring or operating at the same time. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This latter constraint will preclude achieving levels of Shock and Awe through simultaneous attack.

    Từ trong câu: simultaneous, constraint, latter, achieve, level, shock, awe, attack

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is a man of resolute will, and to think and to do are with him simultaneous acts.

    Từ trong câu: simultaneous, man, think, act

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One man will have the whole in his mind before he begins; to another the processes of mind and hand will be simultaneous.

    Từ trong câu: simultaneous, man, whole, mind, begin, another, process, hand

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the benefit of patients at Anzac Hostel, Brighton, a simultaneous transmission of the performance will be effected.

    Từ trong câu: hostel, benefit, patient, simultaneous, transmission, performance, effect

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Sydney Moreton Newman/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439512 (bản sửa đổi 4114387). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng simultaneous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • simultaneous equations44 lần
  • simultaneous exclamation51 lần
  • simultaneous shout63 lần
  • simultaneous rush84 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ simultaneous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ simultaneous trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ simultaneous hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ simultaneous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ simultaneous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ simultaneous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ simultaneous: Câu phủ định (16 câu), can và could (12 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.