E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “simultaneous”

121 câu thật có từ simultaneous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: simultaneous nghĩa là đồng thời. simultaneous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: occurring or operating at the same time. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The nearly simultaneous return of the British expedition has caused considerable discussion in England.

    Từ trong câu: simultaneous, nearly, return, expedition, cause, considerable, discussion

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But Titian has recalled past time, and made it contributory with the present to one simultaneous effect.

    Từ trong câu: simultaneous, recall, past, time, make, present, effect

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the presence of severe immediate symptoms we may tentatively assume that a simultaneous destructive lesion has been produced.

    Từ trong câu: destructive, simultaneous, presence, severe, immediate, symptom, assume, produce

    George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hence, today's "two war" or two nearly simultaneous Major Regional Contingency (MRC) strategy has been criticized as strategically and financially excessive.

    Từ trong câu: regional, hence, war, nearly, simultaneous, major, strategy, criticize

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng simultaneous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • simultaneous equations44 lần
  • simultaneous exclamation51 lần
  • simultaneous shout63 lần
  • simultaneous rush84 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ simultaneous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ simultaneous trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ simultaneous hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ simultaneous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ simultaneous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ simultaneous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ simultaneous: Câu phủ định (16 câu), can và could (12 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.