Câu tiếng Anh có từ “shipping”
86 câu thật có từ shipping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shipping nghĩa là vận chuyển. shipping là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the commercial enterprise of moving goods and materials. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shipping
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There were some poor people whom Helena and her father were shipping off to New Zealand.
Có một số người nghèo mà Helena và cha cô ấy đang đưa tới New Zealand.
Từ trong câu: shipping, poor, people, father, ship, off, new
Justin McCarthy, The Dictator. Nguồn: Project Gutenberg #21637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I want to know that before I think of shipping ye.”
Từ trong câu: shipping, want, know, think, ship, you
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
So they took shipping and past over to the Island of St. Mary, as it was now to be called.
Vì vậy, họ bắt tàu đi qua Đảo St. Mary, tên gọi của đảo bây giờ.
Từ trong câu: shipping, take, ship, past, island, now, call
Vasco de, -1403 Lobeira, Amadis of Gaul, Vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #52941. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It had been a fine bright day, but had become foggy as the sun dropped, and I had had to feel my way back among the shipping, pretty carefully.
Từ trong câu: foggy, carefully, shipping, fine, bright, day, become, sun
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shipping
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shipping trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ shipping hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shipping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shipping gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shipping?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shipping: Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.