Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shipping”

86 câu thật có từ shipping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shipping nghĩa là vận chuyển. shipping là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the commercial enterprise of moving goods and materials. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shipping

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Certain of our strongest firms have been calmly ignoring shipping directions.

    Từ trong câu: calmly, shipping, certain, strong, firm, ignore, ship, direction

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its rail facilities have helped to make Minot a natural shipping point for the great quantities of lignite mined in this vicinity.

    Từ trong câu: rail, shipping, facilities, help, make, natural, ship, point

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a tribute of respect to his memory, the flags have been hoisted on the shipping and principal buildings in the town during the week.”

    Từ trong câu: hoist, shipping, respect, memory, flag, ship, principal, build

    Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shipping

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shipping trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ shipping hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shipping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shipping gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shipping?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shipping: Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.